XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年级 đọc là nián jí, nghĩa là lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

年级

[nián jí] [年 级]

lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.); lượng từ: 个 (gè)

学校按年划分的学习阶段

我儿子上三年级。

wǒ ér zi shàng sān nián jí.

Con trai tôi học lớp ba.

个

我叫小美,是大学二年级的学生。

wǒ jiào xiǎo měi, shì dà xué èr nián jí de xué shēng.

Em tên là Tiểu Mỹ, là sinh viên năm hai đại học.

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm

全班同学的成绩总和排在年级第一。

quán bān tóng xué de chéng jì zǒng hé pái zài nián jí dì yī.

Tổng điểm của học sinh cả lớp đứng thứ nhất khối.

是的,我是二年级的学生。

shì de, wǒ shì èr nián jí de xué shēng.

Dạ đúng ạ, em là học sinh năm hai.

Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện

Hỏi đáp về từ 年级

年级 nghĩa là gì?

年级 (nián jí) nghĩa là lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 年级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 年级?

Thường gặp: 低年级 (dī nián jí) – lớp dưới (trong trường học) (ví dụ: năm 1 hoặc năm 2); 高年级生 (gāo nián jí shēng) – học sinh lớp trên.