XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年轻 đọc là nián qīng, nghĩa là trẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

年轻

[nián qīng] [年 轻]

trẻ

年龄不大,还没老

老师很年轻。

lǎo shī hěn nián qīng.

Giáo viên rất trẻ.

是啊,这对年轻人影响太大了。

shì a, zhè duì nián qīng rén yǐng xiǎng tài dà le.

Đúng vậy, điều này ảnh hưởng quá lớn tới giới trẻ.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

年轻人展现出积极的精神面貌。

nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.

Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.

他们看起来真年轻,今年多大了?

tā men kàn qǐ lái zhēn nián qīng, jīn nián duō dà le?

Họ trông thật trẻ, năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về từ 年轻

年轻 nghĩa là gì?

年轻 (nián qīng) nghĩa là trẻ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 年轻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 轻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 年轻?

Thường gặp: 年轻人 (nián qīng rén) – người trẻ; 年轻化 (nián qīng huà) – làm cho trẻ hơn; 年轻力壮 (nián qīng lì zhuàng) – trẻ và khỏe (thành ngữ); 年轻有为 (nián qīng yǒu wéi) – trẻ tuổi và đầy hứa hẹn; 年轻气盛 (nián qīng qì shèng) – đầy sức sống tuổi trẻ (thành ngữ).

年轻 (nián qīng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu