XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年前 đọc là nián qián, nghĩa là trước cuối năm; vào cuối năm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

年前

[nián qián] [年 前]

trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết

指农历新年之前或年底前的时期

我们必须在年前完成这个项目。

wǒ men bì xū zài nián qián wán chéng zhè ge xiàng mù.

Chúng ta phải hoàn thành dự án này trước cuối năm.

好啊,过年前一天晚上,来我家吃年夜饭吧。

hǎo a, guò nián qián yì tiān wǎn shàng, lái wǒ jiā chī nián yè fàn ba.

Được chứ, tối hôm trước Tết, đến nhà thầy ăn cơm tất niên nhé.

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

大约十年前开始试点,随后逐年扩大覆盖范围。

dà yuē shí nián qián kāi shǐ shì diǎn, suí hòu zhú nián kuò dà fù gài fàn wéi.

Khoảng mười năm trước bắt đầu thí điểm, rồi dần mở rộng mỗi năm.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

看着这些几百年前的精美瓷器,我真的很佩服当时的工匠。

kàn zhe zhè xiē jǐ bǎi nián qián de jīng měi cí qì, wǒ zhēn de hěn pèi fú dāng shí de gōng jiàng.

Nhìn những đồ gốm tinh mỹ từ vài trăm năm trước này, mình thật sự rất khâm phục thợ thủ công lúc bấy giờ.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

Hỏi đáp về từ 年前

年前 nghĩa là gì?

年前 (nián qián) nghĩa là trước cuối năm; vào cuối năm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 年前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 年前?

Thường gặp: 新年前夕 (xīn nián qián xī) – Đêm Giao Thừa.