XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年代 đọc là nián dài, nghĩa là thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

年代

[nián dài] [年 代]

thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên

某一十年或历史时期

六十年代的歌曲很好听。

liù shí nián dài de gē qǔ hěn hǎo tīng.

Những bài hát thập niên sáu mươi rất hay.

个

当然,用地下新材料对照纸上旧材料,互相印证,就能确切证其真伪与实际年代。

dāng rán, yòng dì xià xīn cái liào duì zhào zhǐ shàng jiù cái liào, hù xiāng yìn zhèng, jiù néng què qiè zhèng qí zhēn wěi yǔ shí jì nián dài.

Đương nhiên, dùng sử liệu mới dưới lòng đất đối chiếu tư liệu cũ trên giấy, chứng minh lẫn nhau, thì có thể xác minh tính thực giả và niên đại thực sự của nó.

Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其

学校创立于上个世纪九十年代。

xué xiào chuàng lì yú shàng gè shì jì jiǔ shí nián dài.

Ngôi trường được sáng lập vào những năm 90 của thế kỷ trước.

我爸爸出生于上个世纪七十年代。

wǒ bà ba chū shēng yú shàng gè shì jì qī shí nián dài.

Bố tôi sinh ra vào những năm bảy mươi của thế kỷ trước.

Hỏi đáp về từ 年代

年代 nghĩa là gì?

年代 (nián dài) nghĩa là thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 年代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 年代?

Thường gặp: 年代初 (nián dài chū) – đầu một thời đại; 年代学 (nián dài xué) – niên đại học (khoa học xác định niên đại của sự kiện lịch sử); 七十年代 (qī shí nián dài) – những năm bảy mươi; 六十年代 (liù shí nián dài) – những năm sáu mươi; 地质年代表 (dì zhì nián dài biǎo) – thang thời gian địa chất; 都什么年代了 (dōu shén me nián dài le) – Bạn đang sống ở thập kỷ nào vậy?.