XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

年代初 đọc là nián dài chū, nghĩa là đầu một thời đại; đầu một thập kỷ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

年代初

[nián dài chū] [年 代 初]

đầu một thời đại; đầu một thập kỷ

二十世纪九十年代初期,体制内许多优秀人才选择辞职下海开创一番事业。

èr shí shì jì jiǔ shí nián dài chū qī, tǐ zhì nèi xǔ duō yōu xiù rén cái xuǎn zé cí zhí xià hǎi kāi chuàng yì fān shì yè.

Đầu thập niên 90 của thế kỷ trước, nhiều nhân tài trong nhà nước đã chọn thôi việc ra kinh doanh để gây dựng sự nghiệp riêng.

Hỏi đáp về từ 年代初

年代初 nghĩa là gì?

年代初 (nián dài chū) nghĩa là đầu một thời đại; đầu một thập kỷ.

Cách viết 年代初 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 年, 代, 初 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.