XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 初 đọc là chū, nghĩa là lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

初

[chū]

lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu; đầu tiên

开始的时期或阶段

我们打算在五月初出发。

wǒ men dǎ suàn zài wǔ yuè chū chū fā.

Chúng tôi dự định xuất phát vào đầu tháng năm.

vừa mới; lần đầu

表示刚刚或第一次

我初到中国时很不习惯那里的气候。

wǒ chū dào zhōng guó shí hěn bù xí guàn nà lǐ de qì hòu.

Khi tôi mới đến Trung Quốc rất không quen với khí hậu ở đó.

mùng (từ ngày 1 đến 10 âm lịch)

农历每月初一到初十

农历正月初一大家互相拜年。

nóng lì zhèng yuè chū yī dà jiā hù xiāng bài nián.

Mùng một Tết âm lịch mọi người chúc tết lẫn nhau.

谢谢。起初我还担心自己不适应。

xiè xiè. qǐ chū wǒ hái dān xīn zì jǐ bú shì yìng.

Cảm ơn thầy. Lúc đầu em còn lo mình không thích nghi được.

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

公司成立初期面临着很多困难。

gōng sī chéng lì chū qī miàn lín zhe hěn duō kùn nán.

Giai đoạn đầu thành lập công ty đối mặt với rất nhiều khó khăn.

去吧,写完初稿随时拿来和我讨论。

qù ba, xiě wán chū gǎo suí shí ná lái hé wǒ tǎo lùn.

Đi đi, viết xong bản thảo đầu cứ mang qua thảo luận với thầy bất kỳ lúc nào.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

Hỏi đáp về chữ 初

初 nghĩa là gì?

初 (chū) nghĩa là lúc đầu; (vào) lúc bắt đầu. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 初 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 初 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 初 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 初 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 初一 (chū yī) – ngày mùng một tháng âm lịch; 初中 (chū zhōng) – trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chū jí zhōng xué)); 初步 (chū bù) – ban đầu; 初级 (chū jí) – sơ cấp; 年初 (nián chū) – đầu năm; 当初 (dāng chū) – lúc đó.

Chữ 初: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu