XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 首 đọc là shǒu, nghĩa là đầu; trưởng. Thuộc bộ Thủ 首. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

首

[shǒu]

đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.)

第一的、领头的

我很喜欢这首歌曲。

wǒ hěn xǐ huan zhè shǒu gē qǔ.

Tôi rất thích bài hát này.

bài (lượng từ cho thơ ca, bài hát)

量词,用于诗歌、乐曲等

老师教我们唱了一首中文歌。

lǎo shī jiào wǒ men chàng le yì shǒu zhōng wén gē.

Thầy giáo dạy chúng tôi hát một bài hát tiếng Trung.

因为我很喜欢这首歌啊。好听吗?

yīn wèi wǒ hěn xǐ huan zhè shǒu gē a. hǎo tīng ma?

Bởi vì mình rất thích bài hát này mà. Hay không?

Trong bài: Luyện hát tiếng Trung · 一直

我们首先做作业,然后再玩儿。

wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.

Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.

没听过。这首歌叫什么名字?

méi tīng guo. zhè shǒu gē jiào shén me míng zì?

Chưa nghe qua. Bài hát này tên là gì?

Trong bài: Giới thiệu bài hát tiếng Trung

Hỏi đáp về chữ 首

首 nghĩa là gì?

首 (shǒu) nghĩa là đầu; trưởng. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 首 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 首 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 首 thuộc bộ Thủ (首).

Chữ 首 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 首先 (shǒu xiān) – trước tiên; 首都 (shǒu dū) – thủ đô; 为首 (wéi shǒu) – đứng đầu; 首席 (shǒu xí) – trưởng (đại diện, phóng viên v.v.); 首次 (shǒu cì) – đầu tiên; 首相 (shǒu xiàng) – thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.).