XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

首都 đọc là shǒu dū, nghĩa là thủ đô; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

首都

[shǒu dū] [首 都]

thủ đô; lượng từ: 个 (gè)

国家中央政权机关所在地。

北京是中国的首都。

běi jīng shì zhōng guó de shǒu dū.

Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

个

首都北京吸引了许多外国游客。

shǒu dū běi jīng xī yǐn le xǔ duō wài guó yóu kè.

Thủ đô Bắc Kinh thu hút rất nhiều khách du lịch nước ngoài.

两国元首在首都签署了联合声明。

liǎng guó yuán shǒu zài shǒu dū qiān shǔ le lián hé shēng míng.

Nguyên thủ hai nước đã ký kết tuyên bố chung tại thủ đô.

这座城市的人口仅次于首都。

zhè zuò chéng shì de rén kǒu jǐn cì yú shǒu dū.

Dân số của thành phố này chỉ đứng sau thủ đô.

Hỏi đáp về từ 首都

首都 nghĩa là gì?

首都 (shǒu dū) nghĩa là thủ đô; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 首都 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 首, 都 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 首都?

Thường gặp: 首都剧场 (shǒu dū jù chǎng) – Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh); 首都机场 (shǒu dū jī chǎng) – Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK); 首都领地 (shǒu dū lǐng dì) – lãnh thổ thủ đô; 首都国际机场 (shǒu dū guó jì jī chǎng) – Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh; 首都经贸大学 (shǒu dū jīng mào dà xué) – Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, Bắc Kinh.