XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

首相 đọc là shǒu xiàng, nghĩa là thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

首相

[shǒu xiàng] [首 相]

thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)

君主立宪制国家政府首脑的称呼

两国首相举行了会谈,讨论经济合作。

liǎng guó shǒu xiàng jǔ xíng le huì tán, tǎo lùn jīng jì hé zuò.

Thủ tướng hai nước đã tiến hành hội đàm thảo luận về hợp tác kinh tế.

首相必须定期出席议会并回答质询。

shǒu xiàng bì xū dìng qī chū xí yì huì bìng huí dá zhì xún.

Thủ tướng phải định kỳ tham dự quốc hội và trả lời chất vấn.

内阁大臣们正在首相府举行紧急会议。

nèi gé dà chén men zhèng zài shǒu xiàng fǔ jǔ xíng jǐn jí huì yì.

Các bộ trưởng nội các đang họp khẩn tại phủ thủ tướng.

Hỏi đáp về từ 首相

首相 nghĩa là gì?

首相 (shǒu xiàng) nghĩa là thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 首相 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 首, 相 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 首相?

Thường gặp: 前首相 (qián shǒu xiàng) – cựu thủ tướng.