XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出洋相 đọc là chū yáng xiàng, nghĩa là làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

出洋相

[chū yáng xiàng] [出 洋 相]

làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn

出丑,在众人面前闹笑话。

大家说话要谨慎,免得在公开场合出洋相。

dà jiā shuō huà yào jǐn shèn, miǎn de zài gōng kāi chǎng hé chū yáng xiàng.

Mọi người cần ăn nói cẩn trọng để tránh biến mình thành trò cười ở nơi công cộng.

Hỏi đáp về từ 出洋相

出洋相 nghĩa là gì?

出洋相 (chū yáng xiàng) nghĩa là làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 出洋相 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 洋, 相 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.