XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出门 đọc là chū mén, nghĩa là ra ngoài; rời nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

出门【出門】

[chū mén] [出 门]

ra ngoài; rời nhà; đi du lịch

离开家到外面去

外面下雨,别出门。

wài miàn xià yǔ, bié chū mén.

Bên ngoài trời mưa, đừng ra ngoài.

嗯,我没带。出门时还没下雨。

èn, wǒ méi dài. chū mén shí hái méi xià yǔ.

Ừ, mình không mang. Lúc ra khỏi nhà trời chưa mưa.

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa

天冷了,出门记得穿上厚袜子。

tiān lěng le, chū mén jì de chuān shàng hòu wà zi.

Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ đi tất dày.

以后周一早上最好早点儿出门。

yǐ hòu zhōu yī zǎo shàng zuì hǎo zǎo diǎn r chū mén.

Sau này sáng thứ Hai tốt nhất nên ra khỏi nhà sớm một chút.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

Hỏi đáp về từ 出门

出门 nghĩa là gì?

出门 (chū mén) nghĩa là ra ngoài; rời nhà. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 出门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.