XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进门 đọc là jìn mén, nghĩa là vào cửa; đi vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

进门

[jìn mén] [进 门]

vào cửa; đi vào; học những điều cơ bản của một môn

进门以后我走多远?电梯在哪边?

jìn mén yǐ hòu wǒ zǒu duō yuǎn? diàn tī zài nǎ biān?

Sau khi vào cổng tôi đi bao xa? Thang máy ở phía nào?

Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại

他一进门就直奔房间去拿文件。

tā yí jìn mén jiù zhí bèn fáng jiān qù ná wén jiàn.

Vừa vào cửa anh ấy đã lao thẳng vào phòng lấy tài liệu.

你刚才进门的时候,手里拿了什么?

nǐ gāng cái jìn mén de shí hòu, shǒu lǐ ná le shén me?

Lúc nãy khi em bước vào cửa, trên tay cầm cái gì?

Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về từ 进门

进门 nghĩa là gì?

进门 (jìn mén) nghĩa là vào cửa; đi vào.

Cách viết 进门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.