XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

进去 đọc là jìn qù, nghĩa là đi vào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

进去

[jìn qù] [进 去]

đi vào

从外面到里面去

我们进去吧。

wǒ men jìn qù ba.

Chúng ta vào thôi.

Bổ ngữ chỉ hướng vào trong, xa người nói

用在动词后,表示向里并远离说话人

请把书放进去。

qǐng bǎ shū fàng jìn qù.

Hãy đặt sách vào trong.

好,买了水我们就快点儿进去。

hǎo, mǎi le shuǐ wǒ men jiù kuài diǎn r jìn qù.

Được, mua nước xong là chúng mình mau vào thôi.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就

办公室的门开着,你可以进去。

bàn gōng shì de mén kāi zhe, nǐ kě yǐ jìn qù.

Cửa văn phòng đang mở, bạn có thể vào.

进去以后,走左边的楼梯上去。

jìn qù yǐ hòu, zǒu zuǒ biān de lóu tī shàng qù.

Sau khi đi vào, đi lên bằng cầu thang bên trái.

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 进去

进去 nghĩa là gì?

进去 (jìn qù) nghĩa là đi vào. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 进去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 进, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 进去?

Thường gặp: 督进去 (dū jìn qù) – (tiếng lóng) (Đài Loan) đút "cái đó" vào; 听不进去 (tīng bù jìn qu) – không chịu nghe.