XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过去 đọc là guò qù, nghĩa là (trong quá khứ); trước đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

过去

[guò qù] [过 去]

(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua

指以前的时间,或从旁经过

过去我不喜欢吃鱼。

guò qù wǒ bù xǐ huan chī yú.

Trước đây tôi không thích ăn cá.

qua phía bên kia; ra xa người nói, dùng sau động từ (đọc guòqu)

用在动词后,表示动作朝另一边或远离说话人的方向进行

把球扔过去。

bǎ qiú rēng guò qù.

Ném bóng sang bên kia đi.

谢谢老师,那我带点水果过去。

xiè xiè lǎo shī, nà wǒ dài diǎn shuǐ guǒ guò qù.

Em cảm ơn thầy, vậy em mang chút hoa quả qua nhé.

Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà

前面在修路,我们需要绕过去。

qián miàn zài xiū lù, wǒ men xū yào rào guò qù.

Phía trước đang sửa đường, chúng ta cần đi vòng qua.

不太远,但是我们要跑步过去。

bú tài yuǎn, dàn shì wǒ men yào pǎo bù guò qù.

Không xa lắm, nhưng chúng ta phải chạy bộ qua đó.

Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng

Hỏi đáp về từ 过去

过去 nghĩa là gì?

过去 (guò qù) nghĩa là (trong quá khứ); trước đây. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 过去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过去?

Thường gặp: 昏过去 (hūn guo qu) – ngất xỉu; 过去式 (guò qu shì) – thì quá khứ; 过去时 (guò qù shí) – thì quá khứ (ngữ pháp); 看不过去 (kàn bu guò qu) – không thể đứng nhìn mà không làm gì; 说不过去 (shuō bu guò qù) – không thể biện minh; 说得过去 (shuō de guò qù) – chấp nhận được.