XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

往日 đọc là wǎng rì, nghĩa là ngày xưa; quá khứ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

往日

[wǎng rì] [往 日]

ngày xưa; quá khứ

过去的那些日子

这里的景象与往日完全不同。

zhè lǐ de jǐng xiàng yǔ wǎng rì wán quán bù tóng.

Cảnh vật ở đây hoàn toàn khác so với ngày xưa.

这座港口城市重现了往日的繁荣。

zhè zuò gǎng kǒu chéng shì chóng xiàn le wǎng rì de fán róng.

Thành phố cảng này đã khôi phục lại sự thịnh vượng ngày trước.

Hỏi đáp về từ 往日

往日 nghĩa là gì?

往日 (wǎng rì) nghĩa là ngày xưa; quá khứ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 往日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 往, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.