XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

往常 đọc là wǎng cháng, nghĩa là thông thường; như thường lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 往常

往常 nghĩa là gì?

往常 (wǎng cháng) nghĩa là thông thường; như thường lệ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 往常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 往, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 往常?

Thường gặp: 一反往常 (yī fǎn wǎng cháng) – (thành ngữ) trái với thường lệ; 一如往常 (yī rú wǎng cháng) – như thường lệ.