XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

非常 đọc là fēi cháng, nghĩa là rất; thực sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

非常

[fēi cháng] [非 常]

rất; thực sự; khác thường; phi thường

表示程度很高

他非常喜欢中国。

tā fēi cháng xǐ huan zhōng guó.

Anh ấy rất thích Trung Quốc.

bất thường; đặc biệt

不同于平常的

非常时期,请大家减少外出。

fēi cháng shí qī, qǐng dà jiā jiǎn shǎo wài chū.

Trong thời kỳ đặc biệt, mong mọi người hạn chế ra ngoài.

做得非常好吃,大家都喜欢吃。

zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.

Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

他对自己现在的待遇非常满意。

tā duì zì jǐ xiàn zài de dài yù fēi cháng mǎn yì.

Anh ấy rất hài lòng với chế độ đãi ngộ hiện tại của mình.

非常合适,穿起来又轻又舒服。

fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.

Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

Hỏi đáp về từ 非常

非常 nghĩa là gì?

非常 (fēi cháng) nghĩa là rất; thực sự. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 非常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 非, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 非常?

Thường gặp: 非常多 (fēi cháng duō) – nhiều; 非常感谢 (fēi cháng gǎn xiè) – vô cùng biết ơn; 非常手段 (fēi cháng shǒu duàn) – biện pháp khẩn cấp.