非常手段
[fēi cháng shǒu duàn] [非 常 手 段]
biện pháp khẩn cấp
面对危险,必须采取非常手段。
miàn duì wēi xiǎn, bì xū cǎi qǔ fēi cháng shǒu duàn.Trước nguy hiểm, phải áp dụng biện pháp đặc biệt.
非常手段 đọc là fēi cháng shǒu duàn, nghĩa là biện pháp khẩn cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi cháng shǒu duàn] [非 常 手 段]
biện pháp khẩn cấp
面对危险,必须采取非常手段。
miàn duì wēi xiǎn, bì xū cǎi qǔ fēi cháng shǒu duàn.Trước nguy hiểm, phải áp dụng biện pháp đặc biệt.
非常手段 (fēi cháng shǒu duàn) nghĩa là biện pháp khẩn cấp.
Viết lần lượt từng chữ 非, 常, 手, 段 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.