XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阶段 đọc là jiē duàn, nghĩa là giai đoạn; phần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

阶段【階段】

[jiē duàn] [阶 段]

giai đoạn; phần; thời kỳ

事物发展过程中的一个时期

我们目前正处于最关键的阶段。

wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.

Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.

个

你是指现阶段的追求,还是长远的人生目标?

nǐ shì zhǐ xiàn jiē duàn de zhuī qiú, hái shì cháng yuǎn de rén shēng mù biāo?

Ý bạn là mục tiêu theo đuổi ở giai đoạn hiện tại, hay mục tiêu cuộc đời lâu dài?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

本次会议旨在深入审议并拟定下阶段的研究规划。

běn cì huì yì zhǐ zài shēn rù shěn yì bìng nǐ dìng xià jiē duàn de yán jiū guī huà.

Cuộc họp lần này nhằm thẩm định sâu sát và hoạch định kế hoạch nghiên cứu giai đoạn tiếp theo.

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使

考试进入了最后的倒计时阶段。

kǎo shì jìn rù le zuì hòu de dǎo jì shí jiē duàn.

Kỳ thi đã bước vào giai đoạn đếm ngược cuối cùng.

Hỏi đáp về từ 阶段

阶段 nghĩa là gì?

阶段 (jiē duàn) nghĩa là giai đoạn; phần. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 阶段 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阶, 段 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阶段?

Thường gặp: 新阶段 (xīn jiē duàn) – giai đoạn mới; 现阶段 (xiàn jiē duàn) – giai đoạn hiện tại; 阶段性 (jiē duàn xìng) – cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); 拼音阶段 (pīn yīn jiē duàn) – giai đoạn chữ viết theo âm; 表意符阶段 (biǎo yì fú jiē duàn) – giai đoạn chữ biểu ý; 连续译码阶段 (lián xù yì mǎ jiē duàn) – giai đoạn giải mã tuần tự.