XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 段 đọc là duàn, nghĩa là đoạn; phần. Thuộc bộ Thù 殳. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

段

[duàn]

đoạn; phần; mẩu

用于表示事物的一部分

这段路不太好走。

zhè duàn lù bú tài hǎo zǒu.

Đoạn đường này không dễ đi lắm.

看来离目标还有一段距离啊。

kàn lái lí mù biāo hái yǒu yí duàn jù lí a.

Xem ra cách mục tiêu vẫn còn một khoảng cách nhỉ.

Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…

我们目前正处于最关键的阶段。

wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.

Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.

确实,平时这个时间段经常堵车。

què shí, píng shí zhè ge shí jiān duàn jīng cháng dǔ chē.

Thật vậy, bình thường tầm giờ này hay tắc đường lắm.

Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了

Hỏi đáp về chữ 段

段 nghĩa là gì?

段 (duàn) nghĩa là đoạn; phần. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 段 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 段 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 段 thuộc bộ Thù (殳).

Chữ 段 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 阶段 (jiē duàn) – giai đoạn; 手段 (shǒu duàn) – phương pháp; 不择手段 (bù zé shǒu duàn) – bằng mọi cách có thể; 地段 (dì duàn) – đoạn; 段落 (duàn luò) – đoạn; 时段 (shí duàn) – khoảng thời gian.