XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手段 đọc là shǒu duàn, nghĩa là phương pháp; cách thức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

手段

[shǒu duàn] [手 段]

phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn

为达到某种目的采取的方法

这种竞争手段是不公平的。

zhè zhǒng jìng zhēng shǒu duàn shì bù gōng píng de.

Phương pháp cạnh tranh này là không công bằng.

个

这就是造谣者利用大众心理的手段。

zhè jiù shì zào yáo zhě lì yòng dà zhòng xīn lǐ de shǒu duàn.

Đây chính là thủ đoạn kẻ tung tin đồn lợi dụng tâm lý đám đông.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

我觉得那些常规的公关手段根本没用。

wǒ jué de nà xiē cháng guī de gōng guān shǒu duàn gēn běn méi yòng.

Em cảm thấy những thủ thuật PR thông thường đó căn bản vô tác dụng.

Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非

面对危险,必须采取非常手段。

miàn duì wēi xiǎn, bì xū cǎi qǔ fēi cháng shǒu duàn.

Trước nguy hiểm, phải áp dụng biện pháp đặc biệt.

Hỏi đáp về từ 手段

手段 nghĩa là gì?

手段 (shǒu duàn) nghĩa là phương pháp; cách thức. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 手段 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 段 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手段?

Thường gặp: 不择手段 (bù zé shǒu duàn) – bằng mọi cách có thể; 非常手段 (fēi cháng shǒu duàn) – biện pháp khẩn cấp; 高压手段 (gāo yā shǒu duàn) – (biện pháp) hà khắc.