XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手术 đọc là shǒu shù, nghĩa là ca phẫu thuật; phẫu thuật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

手术【手術】

[shǒu shù] [手 术]

ca phẫu thuật; phẫu thuật; lượng từ: 个 (gè)

用器械切开身体治病

医生正在给病人做手术。

yī shēng zhèng zài gěi bìng rén zuò shǒu shù.

Bác sĩ đang phẫu thuật cho bệnh nhân.

个

大卫,你做完膝盖手术已经一个月了,感觉怎么样?

dà wèi, nǐ zuò wán xī gài shǒu shù yǐ jīng yí gè yuè le, gǎn jué zěn me yàng?

Đại Vệ, cậu làm phẫu thuật đầu gối đã được một tháng rồi, cảm thấy thế nào?

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

医生神色凝重地走出了手术室。

yī shēng shén sè níng zhòng dì zǒu chū le shǒu shù shì.

Bác sĩ bước ra khỏi phòng phẫu thuật với nét mặt nghiêm trọng.

医院要求手术必须由亲属签字。

yī yuàn yāo qiú shǒu shù bì xū yóu qīn shǔ qiān zì.

Bệnh viện yêu cầu phẫu thuật phải do người nhà ký tên.

Hỏi đáp về từ 手术

手术 nghĩa là gì?

手术 (shǒu shù) nghĩa là ca phẫu thuật; phẫu thuật. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 手术 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手术?

Thường gặp: 手术室 (shǒu shù shì) – phòng mổ; 动手术 (dòng shǒu shù) – (bác sĩ phẫu thuật) mổ (cho ai đó); 手术台 (shǒu shù tái) – bàn mổ; 人流手术 (rén liú shǒu shù) – phá thai; 再造手术 (zài zào shǒu shù) – phẫu thuật tái tạo; 外科手术 (wài kē shǒu shù) – phẫu thuật.