微创手术
[wēi chuāng shǒu shù] [微 创 手 术]
phẫu thuật xâm lấn tối thiểu
微创手术 đọc là wēi chuāng shǒu shù, nghĩa là phẫu thuật xâm lấn tối thiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēi chuāng shǒu shù] [微 创 手 术]
phẫu thuật xâm lấn tối thiểu
微创手术 (wēi chuāng shǒu shù) nghĩa là phẫu thuật xâm lấn tối thiểu.
Viết lần lượt từng chữ 微, 创, 手, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.