XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

技术 đọc là jì shù, nghĩa là công nghệ; kỹ thuật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

技术【技術】

[jì shù] [技 术]

công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng; lượng từ: 门 (mén), 种 (zhǒng), 项 (xiàng)

专门的知识和技能

他的电脑技术很好。

tā de diàn nǎo jì shù hěn hǎo.

Kỹ năng máy tính của anh ấy rất tốt.

门、种、项

好的,还需要我通知技术部门吗?

hǎo de, hái xū yào wǒ tōng zhī jì shù bù mén ma?

Vâng ạ, em còn cần thông báo cho bộ phận kỹ thuật không ạ?

Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于

对于新技术,他的态度很保守。

duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.

Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.

难怪,你现在的技术真是越来越好了。

nán guài, nǐ xiàn zài de jì shù zhēn shì yuè lái yuè hǎo le.

Thảo nào, kỹ thuật bây giờ của cậu đúng là càng ngày càng tốt rồi.

Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…

Hỏi đáp về từ 技术

技术 nghĩa là gì?

技术 (jì shù) nghĩa là công nghệ; kỹ thuật. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 技术 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 技, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 技术?

Thường gặp: 高新技术 (gāo xīn jì shù) – công nghệ cao; 技术员 (jì shù yuán) – kỹ thuật viên; 技术性 (jì shù xìng) – kỹ thuật; 新技术 (xīn jì shù) – công nghệ mới; 核技术 (hé jì shù) – công nghệ hạt nhân; 高技术 (gāo jì shù) – công nghệ cao.