XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

技术性 đọc là jì shù xìng, nghĩa là kỹ thuật; công nghệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

技术性

[jì shù xìng] [技 术 性]

kỹ thuật; công nghệ

知道了。不过除了关税,企业界更关切如何消除技术性贸易壁垒。

zhī dào le. bú guò chú le guān shuì, qǐ yè jiè gèng guān qiè rú hé xiāo chú jì shù xìng mào yì bì lěi.

Em hiểu rồi. Nhưng ngoài thuế quan, giới doanh nghiệp quan tâm hơn đến việc làm thế nào để xóa bỏ các rào cản kỹ thuật trong thương mại.

Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương

Hỏi đáp về từ 技术性

技术性 nghĩa là gì?

技术性 (jì shù xìng) nghĩa là kỹ thuật; công nghệ.

Cách viết 技术性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 技, 术, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.