XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 术 đọc là shù, nghĩa là phương pháp; kỹ thuật. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

术

[shù]

phương pháp; kỹ thuật

好的,还需要我通知技术部门吗?

hǎo de, hái xū yào wǒ tōng zhī jì shù bù mén ma?

Vâng ạ, em còn cần thông báo cho bộ phận kỹ thuật không ạ?

Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于

对于新技术,他的态度很保守。

duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.

Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.

嗯,一家国际学术期刊刚发来通知。

èn, yì jiā guó jì xué shù qī kān gāng fā lái tōng zhī.

Vâng, một tạp chí học thuật quốc tế vừa gửi thông báo.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về chữ 术

术 nghĩa là gì?

术 (shù) nghĩa là phương pháp; kỹ thuật.

Cách viết chữ 术 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 术 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 术 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 技术 (jì shù) – công nghệ; 武术 (wǔ shù) – võ thuật; 美术 (měi shù) – nghệ thuật; 艺术 (yì shù) – nghệ thuật; 学术 (xué shù) – học thuật; 手术 (shǒu shù) – ca phẫu thuật.