套套
[tào tao] [套 套]
phương pháp; mánh cũ; (tiếng lóng) bao cao su
他把外套套在身上。
tā bǎ wài tào tào zài shēn shàng.Anh ấy khoác áo ngoài lên người.
套套 đọc là tào tao, nghĩa là phương pháp; mánh cũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tào tao] [套 套]
phương pháp; mánh cũ; (tiếng lóng) bao cao su
他把外套套在身上。
tā bǎ wài tào tào zài shēn shàng.Anh ấy khoác áo ngoài lên người.
套套 (tào tao) nghĩa là phương pháp; mánh cũ.
Viết lần lượt từng chữ 套, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.