XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

套套 đọc là tào tao, nghĩa là phương pháp; mánh cũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

套套

[tào tao] [套 套]

phương pháp; mánh cũ; (tiếng lóng) bao cao su

他把外套套在身上。

tā bǎ wài tào tào zài shēn shàng.

Anh ấy khoác áo ngoài lên người.

Hỏi đáp về từ 套套

套套 nghĩa là gì?

套套 (tào tao) nghĩa là phương pháp; mánh cũ.

Cách viết 套套 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 套, 套 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.