XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

套餐 đọc là tào cān, nghĩa là bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

套餐

[tào cān] [套 餐]

bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)

搭配出售的餐饮或组合服务

这个套餐很便宜。

zhè ge tào cān hěn pián yi.

Set ăn này rất rẻ.

那我们报名一周练三次的套餐,怎么样?

nà wǒ men bào míng yì zhōu liàn sān cì de tào cān, zěn me yàng?

Vậy chúng ta đăng ký gói tập một tuần tập ba buổi, thế nào?

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

我打算申请一套新的网络套餐。

wǒ dǎ suàn shēn qǐng yí tào xīn de wǎng luò tào cān.

Tôi dự định đăng ký một gói cước mạng mới.

这家餐厅限时推出夏季折扣套餐。

zhè jiā cān tīng xiàn shí tuī chū xià jì zhé kòu tào cān.

Nhà hàng này giới hạn thời gian tung ra gói giảm giá mùa hè.

Hỏi đáp về từ 套餐

套餐 nghĩa là gì?

套餐 (tào cān) nghĩa là bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 套餐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 套, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.