XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 餐 đọc là cān, nghĩa là bữa ăn; ăn. Thuộc bộ Thực 食. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

餐

[cān]

bữa ăn; ăn; lượng từ cho bữa ăn

饭食;吃;用于饭食的量词。

医生建议每天按时吃三餐以保持健康。

yī shēng jiàn yì měi tiān àn shí chī sān cān yǐ bǎo chí jiàn kāng.

Bác sĩ khuyên nên ăn đúng giờ ba bữa mỗi ngày để duy trì sức khỏe.

广东人有早起去吃早餐的习惯。

guǎng dōng rén yǒu zǎo qǐ qù chī zǎo cān de xí guàn.

Người Quảng Đông có thói quen dậy sớm đi ăn sáng.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

我们在酒店的一楼餐厅吃早饭。

wǒ men zài jiǔ diàn de yī lóu cān tīng chī zǎo fàn.

Chúng tôi ăn sáng ở phòng ăn tầng một của khách sạn.

要是周末天气好,我们就去野餐吧。

yào shi zhōu mò tiān qì hǎo, wǒ men jiù qù yě cān ba.

Nếu cuối tuần thời tiết đẹp, chúng mình đi dã ngoại nhé.

Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…

Hỏi đáp về chữ 餐

餐 nghĩa là gì?

餐 (cān) nghĩa là bữa ăn; ăn. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 餐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 餐 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 餐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 中餐 (zhōng cān) – bữa trưa; 午餐 (wǔ cān) – bữa trưa; 快餐 (kuài cān) – thức ăn nhanh; 早餐 (zǎo cān) – bữa sáng; 晚餐 (wǎn cān) – bữa tối; 西餐 (xī cān) – Món ăn kiểu Tây.