XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

餐饮 đọc là cān yǐn, nghĩa là đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

餐饮【餐飲】

[cān yǐn] [餐 饮]

đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn

饮料与食品,也指餐饮行业

旅游业的发展带动了当地餐饮业。

lǚ yóu yè de fā zhǎn dài dòng le dāng dì cān yǐn yè.

Sự phát triển của ngành du lịch đã thúc đẩy ngành ẩm thực địa phương.

差不多吧,还要算上餐饮。

chà bù duō ba, hái yào suàn shàng cān yǐn.

Gần đủ rồi đấy, còn phải tính thêm ăn uống nữa.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

没错,单是统筹餐饮细节就相当耗费精力。

méi cuò, dān shì tǒng chóu cān yǐn xì jié jiù xiāng dāng hào fèi jīng lì.

Đúng vậy, chỉ riêng việc điều phối chi tiết ăn uống đã khá hao tổn tâm trí.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

当然有,公司会全额报销并提供餐饮补助。

dāng rán yǒu, gōng sī huì quán é bào xiāo bìng tí gōng cān yǐn bǔ zhù.

Đương nhiên có, công ty sẽ thanh toán toàn bộ và cung cấp phụ cấp ăn uống.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

Hỏi đáp về từ 餐饮

餐饮 nghĩa là gì?

餐饮 (cān yǐn) nghĩa là đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 餐饮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 餐, 饮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 餐饮?

Thường gặp: 餐饮店 (cān yǐn diàn) – phòng ăn; 百胜餐饮 (bǎi shèng cān yǐn) – Tricon Global Restaurants (bao gồm Pizza Hut và KFC); 百胜餐饮集团 (bǎi shèng cān yǐn jí tuán) – Yum! Brands, Inc., tập đoàn thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut….