XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 饮 đọc là yǐn, nghĩa là uống; đồ uống. Thuộc bộ Thực 食. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

饮

[yǐn]

uống; đồ uống

南方人把这种习惯叫作“饮茶”。

nán fāng rén bǎ zhè zhǒng xí guàn jiào zuò“ yǐn chá”.

Người miền Nam gọi thói quen này là "ẩm trà" (uống trà).

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

孩子应该养成健康的饮食习惯。

hái zi yīng gāi yǎng chéng jiàn kāng de yǐn shí xí guàn.

Trẻ em nên hình thành thói quen ăn uống lành mạnh.

嗯,带一些饮料和水果吧。

èn, dài yì xiē yǐn liào hé shuǐ guǒ ba.

Ừm, mang một ít đồ uống và hoa quả nhé.

Trong bài: Rủ xem trận thi đấu bóng đá

Hỏi đáp về chữ 饮

饮 nghĩa là gì?

饮 (yǐn) nghĩa là uống; đồ uống.

Cách viết chữ 饮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 饮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 饮 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 饮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 餐饮 (cān yǐn) – đồ ăn và thức uống; 饮料 (yǐn liào) – đồ uống; 饮食 (yǐn shí) – ăn uống; 饮水 (yǐn shuǐ) – nước uống; 饮用水 (yǐn yòng shuǐ) – nước uống; 冷饮 (lěng yǐn) – đồ uống lạnh.