XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冷饮 đọc là lěng yǐn, nghĩa là đồ uống lạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冷饮

[lěng yǐn] [冷 饮]

đồ uống lạnh

天气太热了,我想买瓶冷饮料喝。

tiān qì tài rè le, wǒ xiǎng mǎi píng lěng yǐn liào hē.

Trời nóng quá, tôi muốn mua một chai đồ uống lạnh.

Hỏi đáp về từ 冷饮

冷饮 nghĩa là gì?

冷饮 (lěng yǐn) nghĩa là đồ uống lạnh.

Cách viết 冷饮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冷, 饮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.