XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冷水 đọc là lěng shuǐ, nghĩa là nước lạnh; nước lã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

冷水

[lěng shuǐ] [冷 THỦY]

nước lạnh; nước lã

未烧开的水或温度低的水

我喝一杯冷水。

wǒ hē yì bēi lěng shuǐ.

Tôi uống một ly nước lạnh.

上面写着可以用冷水洗,很好洗。

shàng miàn xiě zhe kě yǐ yòng lěng shuǐ xǐ, hěn hǎo xǐ.

Trên đó ghi có thể dùng nước lạnh rửa, rất dễ rửa.

Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V

煮豆子前最好先在冷水里浸泡。

zhǔ dòu zǐ qián zuì hǎo xiān zài lěng shuǐ lǐ jìn pào.

Trước khi nấu hạt đậu tốt nhất nên ngâm trong nước lạnh.

你生病了,现在别喝冷水。

nǐ shēng bìng le, xiàn zài bié hē lěng shuǐ.

Em bị ốm rồi, bây giờ đừng uống nước lạnh.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

Hỏi đáp về từ 冷水

冷水 nghĩa là gì?

冷水 (lěng shuǐ) nghĩa là nước lạnh; nước lã. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 冷水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冷, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冷水?

Thường gặp: 泼冷水 (pō lěng shuǐ) – dội gáo nước lạnh; 冷水江 (lěng shuǐ jiāng) – Lengshuijiang, thành phố cấp huyện ở Loudi 娄底 (lóu dǐ), Hồ Nam; 冷水滩 (lěng shuǐ tān) – Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市 (yǒng zhōu shì), Hồ Nam; 浇冷水 (jiāo lěng shuǐ) – dội nước lạnh; 冷水机组 (lěng shuǐ jī zǔ) – máy làm lạnh nước; 冷水江市 (lěng shuǐ jiāng shì) – Thành phố cấp huyện Lengshuijiang, địa cấp thị Loudi 娄底 (lóu dǐ), Hồ….