XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 水 đọc là shuǐ, Hán Việt Thủy, nghĩa là nước; sông. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

水

[shuǐ] [ㄕㄨㄟˇ] [THỦY]

nước; sông; chất lỏng

无色透明的常见液体

请给我一杯水。

qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.

Xin cho tôi một cốc nước.

杯、瓶 [bēi, píng]

真的,你今天在水里游了很久。

zhēn de, nǐ jīn tiān zài shuǐ lǐ yóu le hěn jiǔ.

Thật mà, hôm nay bạn bơi ở dưới nước rất lâu.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

这里的水果有的是,你多吃点。

zhè lǐ de shuǐ guǒ yǒu de shì, nǐ duō chī diǎn.

Hoa quả ở đây có nhiều lắm, bạn cứ ăn thêm đi.

好,买了水我们就快点儿进去。

hǎo, mǎi le shuǐ wǒ men jiù kuài diǎn r jìn qù.

Được, mua nước xong là chúng mình mau vào thôi.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就

Hỏi đáp về chữ 水

水 nghĩa là gì?

水 (shuǐ, Hán Việt: Thủy) nghĩa là nước; sông. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 水 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 水 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 水 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 水果 (shuǐ guǒ) – trái cây; 水平 (shuǐ píng) – mức độ (thành tựu, v.v.); 药水 (yào shuǐ) – thuốc dạng lỏng; 凉水 (liáng shuǐ) – nước mát; 开水 (kāi shuǐ) – nước đã đun sôi; 汽水 (qì shuǐ) – nước ngọt có ga.