XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海水 đọc là hǎi shuǐ, nghĩa là nước biển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

海水

[hǎi shuǐ] [海 THỦY]

nước biển

海洋里的咸水

海水是咸的,不能直接喝。

hǎi shuǐ shì xián de, bù néng zhí jiē hē.

Nước biển có vị mặn, không thể uống trực tiếp.

确实,上游需要水能效益,下游则需要稳定流量来阻遏海水倒灌。

què shí, shàng yóu xū yào shuǐ néng xiào yì, xià yóu zé xū yào wěn dìng liú liàng lái zǔ è hǎi shuǐ dǎo guàn.

Chính xác ạ, thượng nguồn cần hiệu ích thủy điện, còn hạ lưu lại cần lưu lượng ổn định để ngăn xâm nhập mặn.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

边际成本下降是关键。那海水腐蚀设备的高风险问题,你们考虑了吗?

biān jì chéng běn xià jiàng shì guān jiàn. nà hǎi shuǐ fǔ shí shè bèi de gāo fēng xiǎn wèn tí, nǐ men kǎo lǜ le ma?

Chi phí biên giảm xuống là mấu chốt. Vậy vấn đề rủi ro cao về việc nước biển ăn mòn thiết bị, các cậu đã cân nhắc chưa?

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

海水蒸发后会留下白色的盐晶。

hǎi shuǐ zhēng fā hòu huì liú xià bái sè de yán jīng.

Nước biển sau khi bốc hơi sẽ để lại những tinh thể muối trắng.

Hỏi đáp về từ 海水

海水 nghĩa là gì?

海水 (hǎi shuǐ) nghĩa là nước biển. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 海水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海水?

Thường gặp: 海水倒灌 (hǎi shuǐ dào guàn) – nước mặn xâm nhập; 海水养殖 (hǎi shuǐ yǎng zhí) – nuôi trồng thủy sản; 临海水土志 (lín hǎi shuǐ tǔ zhì) – Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈莹.