XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海边 đọc là hǎi biān, nghĩa là bờ biển; bãi biển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

海边

[hǎi biān] [海 边]

bờ biển; bãi biển

大海旁边的陆地

我们去海边玩儿吧。

wǒ men qù hǎi biān wán r ba.

Chúng mình đi bờ biển chơi đi.

真的吗?海边好玩吗?

zhēn de ma? hǎi biān hǎo wán ma?

Thật à? Đi biển có vui không?

Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过

他们坐在海边欣赏美丽的夕阳。

tā men zuò zài hǎi biān xīn shǎng měi lì de xī yáng.

Họ ngồi bên bờ biển ngắm ánh hoàng hôn tuyệt đẹp.

你以前去过海边吗?

nǐ yǐ qián qù guo hǎi biān ma?

Trước đây bạn từng đi biển chưa?

Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过

Hỏi đáp về từ 海边

海边 nghĩa là gì?

海边 (hǎi biān) nghĩa là bờ biển; bãi biển. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 海边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海边?

Thường gặp: 住海边 (zhù hǎi biān) – (ví von) (tiếng lóng) chõ mũi vào chuyện của người khác (tức là phạm…; 滨海边疆区 (bīn hǎi biān jiāng qū) – Vùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok….