XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下边 đọc là xià bian, nghĩa là ở dưới; mặt dưới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

下边【下邊】

[xià bian] [下 边]

1.ở dưới; mặt dưới; bên dưới

位置较低的地方或物体的下面

猫在桌子下边。

māo zài zhuō zi xià biān.

Con mèo ở dưới bàn.

2.phần tiếp theo, phía sau

文章或话语中后面的部分

请读下边的三个句子。

qǐng dú xià biān de sān gè jù zi.

Hãy đọc ba câu bên dưới.

3.cấp dưới, cơ sở

指下级或基层

我们要了解下边的实际情况。

wǒ men yào liǎo jiě xià biān de shí jì qíng kuàng.

Chúng ta cần nắm tình hình thực tế ở cơ sở.

摄影师用镜头记录下边境乡村的风貌。

shè yǐng shī yòng jìng tóu jì lù xià biān jìng xiāng cūn de fēng mào.

Nhiếp ảnh gia dùng ống kính ghi lại diện mạo của vùng thôn quê biên giới.

Hỏi đáp về từ 下边

下边 nghĩa là gì?

下边 (xià bian) nghĩa là ở dưới; mặt dưới. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 下边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 下边?

Thường gặp: 下边儿 (xià bian r) – biến thể er hoá của 下边 (xià bian).