XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 脚 đọc là jiǎo, nghĩa là bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật). Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

脚

[jiǎo]

bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật)

人或动物的脚,器物的支撑部

我的脚有点儿疼。

wǒ de jiǎo yǒu diǎn r téng.

Bàn chân tôi hơi đau.

双、只

我看你脚的动作很对。

wǒ kàn nǐ jiǎo de dòng zuò hěn duì.

Mình thấy động tác chân của bạn rất đúng.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

雪地上留下了一串清晰的脚印。

xuě dì shàng liú xià le yí chuàn qīng xī de jiǎo yìn.

Trên nền tuyết để lại một chuỗi dấu chân rõ ràng.

好的,小心脚下的水。

hǎo de, xiǎo xīn jiǎo xià de shuǐ.

Được, cẩn thận nước dưới chân nhé.

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa

Hỏi đáp về chữ 脚

脚 nghĩa là gì?

脚 (jiǎo) nghĩa là bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 脚 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 脚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 脚步 (jiǎo bù) – bước chân; 脚印 (jiǎo yìn) – dấu chân; 手脚 (shǒu jiǎo) – tay chân; 指手画脚 (zhǐ shǒu huà jiǎo) – khoa tay múa chân; 下脚 (xià jiǎo) – đứng vững; 住脚 (zhù jiǎo) – (cũ) dừng.