修脚 đọc là xiū jiǎo, nghĩa là chăm sóc móng chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 修脚
修脚 nghĩa là gì?
修脚 (xiū jiǎo) nghĩa là chăm sóc móng chân.
Cách viết 修脚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 修, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 修脚?
Thường gặp: 修脚师 (xiū jiǎo shī) – chuyên viên chăm sóc móng chân.