XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修订 đọc là xiū dìng, nghĩa là sửa đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

修订【修訂】

[xiū dìng] [修 订]

sửa đổi

修改并订正书籍、法律、制度等。

王老师正在对这套高级汉语教材进行全面修订。

wáng lǎo shī zhèng zài duì zhè tào gāo jí hàn yǔ jiào cái jìn xíng quán miàn xiū dìng.

Thầy Vương đang tiến hành sửa đổi toàn diện bộ giáo trình tiếng Trung cao cấp này.

没问题。直接发昨日统稿修订后的终版,对吗?

méi wèn tí. zhí jiē fā zuó rì tǒng gǎo xiū dìng hòu de zhōng bǎn, duì ma?

Không vấn đề gì ạ. Gửi thẳng bản cuối đã chỉnh sửa thống nhất hôm qua, đúng không thầy?

Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使

没问题,我今晚就把初稿修订完毕,届时辛苦您帮我把关法务表述细节。

méi wèn tí, wǒ jīn wǎn jiù bǎ chū gǎo xiū dìng wán bì, jiè shí xīn kǔ nín bāng wǒ bǎ guān fǎ wù biǎo shù xì jié.

Không vấn đề gì, tối nay em sẽ sửa xong bản thảo đầu tiên, khi đó nhờ thầy xem giúp chi tiết diễn đạt pháp vụ.

Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế

专家正在修订新的条款。

zhuān jiā zhèng zài xiū dìng xīn de tiáo kuǎn.

Các chuyên gia đang sửa đổi các điều khoản mới.

Hỏi đáp về từ 修订

修订 nghĩa là gì?

修订 (xiū dìng) nghĩa là sửa đổi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 修订 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 订 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 修订?

Thường gặp: 修订本 (xiū dìng běn) – phiên bản sửa đổi (của sách); 修订版 (xiū dìng bǎn) – phiên bản sửa đổi; 修订历史 (xiū dìng lì shǐ) – lịch sử sửa đổi (của tài liệu, trang web, v.v.).