XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预订 đọc là yù dìng, nghĩa là đặt hàng; đặt trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

预订【預訂】

[yù dìng] [预 订]

đặt hàng; đặt trước

提前订购或预约

我们已经提前预订了两个房间。

wǒ men yǐ jīng tí qián yù dìng le liǎng gè fáng jiān.

Chúng tôi đã đặt trước hai phòng.

那酒店呢?也需要这么早预订吗?

nà jiǔ diàn ne? yě xū yào zhè me zǎo yù dìng ma?

Thế còn khách sạn? Cũng cần đặt trước sớm như vậy à?

Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一

嗯,我想预订一个单人间。

èn, wǒ xiǎng yù dìng yí gè dān rén jiān.

Ừm, tôi muốn đặt một phòng đơn.

Trong bài: Đặt phòng khách sạn

我明白。请问您预订的是哪种房间?

wǒ míng bái. qǐng wèn nín yù dìng de shì nǎ zhǒng fáng jiān?

Tôi hiểu rồi. Xin hỏi ông đặt loại phòng nào?

Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách

Hỏi đáp về từ 预订

预订 nghĩa là gì?

预订 (yù dìng) nghĩa là đặt hàng; đặt trước. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 预订 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 订 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.