XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

预备 đọc là yù bèi, nghĩa là chuẩn bị; sẵn sàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

预备【預備】

[yù bèi] [预 备]

chuẩn bị; sẵn sàng; sự chuẩn bị

预先安排好以应付某种情况

老师让我们预备好明天考试要用的东西。

lǎo shī ràng wǒ men yù bèi hǎo míng tiān kǎo shì yào yòng de dōng xī.

Thầy giáo bảo chúng tôi chuẩn bị sẵn đồ dùng cho kỳ thi ngày mai.

dự bị

预先安排以备正式使用的

他上个月刚刚成为一名预备党员。

tā shàng gè yuè gāng gāng chéng wéi yì míng yù bèi dǎng yuán.

Tháng trước anh ấy vừa trở thành đảng viên dự bị.

太好了!那我们有必要再追加一笔医疗应急预备金。

tài hǎo le! nà wǒ men yǒu bì yào zài zhuī jiā yì bǐ yī liáo yìng jí yù bèi jīn.

Tốt quá! Vậy chúng ta cần thiết bổ sung thêm một khoản ngân sách dự phòng y tế.

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về từ 预备

预备 nghĩa là gì?

预备 (yù bèi) nghĩa là chuẩn bị; sẵn sàng. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 预备 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 预, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 预备?

Thường gặp: 预备知识 (yù bèi zhī shi) – kiến thức nền tảng; 预备役军人 (yù bèi yì jūn rén) – quân nhân dự bị.