XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

设备 đọc là shè bèi, nghĩa là thiết bị; cơ sở vật chất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

设备【設備】

[shè bèi] [设 备]

thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt; lượng từ: 个 (gè)

指生产或生活所需的成套器具

学校的电脑设备很好。

xué xiào de diàn nǎo shè bèi hěn hǎo.

Thiết bị máy tính của trường rất tốt.

个

有啊,就在公司对面,设备很齐全。

yǒu a, jiù zài gōng sī duì miàn, shè bèi hěn qí quán.

Có chứ, ngay đối diện công ty, thiết bị rất đầy đủ.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

对,这是新房子最有用的设备之一。

duì, zhè shì xīn fáng zi zuì yǒu yòng de shè bèi zhī yī.

Đúng, đây là một trong những thiết bị hữu ích nhất của nhà mới.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

这种智能设备如果坏了,维修费用高吗?

zhè zhǒng zhì néng shè bèi rú guǒ huài le, wéi xiū fèi yòng gāo ma?

Thiết bị thông minh loại này nếu hỏng, chi phí sửa chữa cao không?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về từ 设备

设备 nghĩa là gì?

设备 (shè bèi) nghĩa là thiết bị; cơ sở vật chất. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 设备 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 设, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 设备?

Thường gặp: 传输设备 (chuán shū shè bèi) – cơ sở truyền tải; 卫生设备 (wèi shēng shè bèi) – thiết bị vệ sinh; 变换设备 (biàn huàn shè bèi) – bộ chuyển đổi; 游戏设备 (yóu xì shè bèi) – thiết bị chơi game; 移动设备 (yí dòng shè bèi) – thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.); 网络设备 (wǎng luò shè bèi) – thiết bị mạng.