XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

设施 đọc là shè shī, nghĩa là cơ sở vật chất; lắp đặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

设施【設施】

[shè shī] [设 施]

cơ sở vật chất; lắp đặt

为某种需要而建立的系统、建筑等

这所学校的体育设施很齐全。

zhè suǒ xué xiào de tǐ yù shè shī hěn qí quán.

Cơ sở vật chất thể thao của trường này rất đầy đủ.

那地下储存设施呢?图纸上显示容量很大。

nà dì xià chǔ cún shè shī ne? tú zhǐ shàng xiǎn shì róng liàng hěn dà.

Vậy cơ sở lưu trữ ngầm thì sao ạ? Trên bản vẽ hiển thị dung tích rất lớn.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

犯罪分子在大肆破坏公共设施。

fàn zuì fēn zǐ zài dà sì pò huài gōng gòng shè shī.

Bọn tội phạm đang ngông cuồng phá hoại các công trình công cộng.

真的吗?那太好了,房间里的设施都一样吗?

zhēn de ma? nà tài hǎo le, fáng jiān lǐ de shè shī dōu yí yàng ma?

Thật sao? Thế thì tốt quá, tiện nghi trong phòng đều giống nhau chứ?

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

Hỏi đáp về từ 设施

设施 nghĩa là gì?

设施 (shè shī) nghĩa là cơ sở vật chất; lắp đặt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 设施 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 设, 施 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 设施?

Thường gặp: 核设施 (hé shè shī) – cơ sở hạt nhân; 公共设施 (gōng gòng shè shī) – cơ sở hạ tầng; 军事设施 (jūn shì shè shī) – cơ sở quân sự; 基础设施 (jī chǔ shè shī) – cơ sở hạ tầng; 生产设施 (shēng chǎn shè shī) – cơ sở sản xuất; 生活设施 (shēng huó shè shī) – các tiện nghi sinh hoạt.