XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

装置 đọc là zhuāng zhì, nghĩa là lắp đặt; cài đặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

装置【裝置】

[zhuāng zhì] [装 置]

lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị

机器设备,也可指安装

机器上的装置坏了。

jī qì shàng de zhuāng zhì huài le.

Thiết bị trên máy móc hỏng rồi.

好啊,听说那边的互动装置也很有特色。

hǎo a, tīng shuō nà biān de hù dòng zhuāng zhì yě hěn yǒu tè sè.

Được thôi, nghe nói thiết bị tương tác bên đó cũng rất đặc sắc.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

辛苦了,那些多媒体装置的反应速度怎么样?

xīn kǔ le, nà xiē duō méi tǐ zhuāng zhì de fǎn yìng sù dù zěn me yàng?

Vất vả rồi, tốc độ phản ứng của những thiết bị đa phương tiện đó thế nào?

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

哎,大卫,你觉得刚才那个垃圾堆装置怎么样?

āi, dà wèi, nǐ jué de gāng cái nà ge lā jī duī zhuāng zhì zěn me yàng?

Này, Đại Vệ, cậu thấy tác phẩm sắp đặt đống rác vừa rồi thế nào?

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

Hỏi đáp về từ 装置

装置 nghĩa là gì?

装置 (zhuāng zhì) nghĩa là lắp đặt; cài đặt. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 装置 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 装, 置 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 装置?

Thường gặp: 核装置 (hé zhuāng zhì) – thiết bị hạt nhân; 装置物 (zhuāng zhì wù) – vật cố định; 传动装置 (chuán dòng zhuāng zhì) – hộp số (ô tô); 引爆装置 (yǐn bào zhuāng zhì) – kíp nổ; 指向装置 (zhǐ xiàng zhuāng zhì) – thiết bị trỏ (máy tính); 索具装置 (suǒ jù zhuāng zhì) – thiết bị dây cáp.