XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指向装置 đọc là zhǐ xiàng zhuāng zhì, nghĩa là thiết bị trỏ (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 指向装置

指向装置 nghĩa là gì?

指向装置 (zhǐ xiàng zhuāng zhì) nghĩa là thiết bị trỏ (máy tính).

Cách viết 指向装置 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 向, 装, 置 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.