XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指挥 đọc là zhǐ huī, nghĩa là chỉ huy; điều khiển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

指挥【指揮】

[zhǐ huī] [指 挥]

chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn

发令调度众人或乐队进行活动

交警在路口指挥交通。

jiāo jǐng zài lù kǒu zhǐ huī jiāo tōng.

Cảnh sát giao thông đang chỉ huy giao thông ở ngã tư.

người chỉ huy; nhạc trưởng

担任指挥工作的人,多指乐队指挥

乐队的所有成员都看着指挥。

yuè duì de suǒ yǒu chéng yuán dōu kàn zhe zhǐ huī.

Tất cả thành viên dàn nhạc đều nhìn theo nhạc trưởng.

个

你具体指的是研发方、部署方还是指挥官的法律连带?

nǐ jù tǐ zhǐ de shì yán fā fāng, bù shǔ fāng hái shì zhǐ huī guān de fǎ lǜ lián dài?

Em chỉ cụ thể sự liên đới pháp luật của bên nghiên cứu phát triển, bên bố trí hay người chỉ huy?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

大家都反了,不再听他的指挥。

dà jiā dōu fǎn le, bú zài tīng tā de zhǐ huī.

Mọi người đều làm phản rồi, không còn nghe theo sự chỉ huy của anh ta nữa.

关键是把“无为”理解为顺势而为,不违背客观规律,不瞎指挥。

guān jiàn shì bǎ“ wú wéi” lǐ jiě wèi shùn shì ér wèi, bù wéi bèi kè guān guī lǜ, bù xiā zhǐ huī.

Mấu chốt là hiểu "vô vi" thành thuận thế mà làm, không làm trái quy luật khách quan, không chỉ đạo mù quáng.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

Hỏi đáp về từ 指挥

指挥 nghĩa là gì?

指挥 (zhǐ huī) nghĩa là chỉ huy; điều khiển. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 指挥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 挥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 指挥?

Thường gặp: 指挥官 (zhǐ huī guān) – chỉ huy trưởng; 指挥家 (zhǐ huī jiā) – nhạc trưởng (âm nhạc); 指挥棒 (zhǐ huī bàng) – gậy chỉ huy; 指挥者 (zhǐ huī zhě) – nhạc trưởng; 指挥部 (zhǐ huī bù) – sở chỉ huy; 瞎指挥 (xiā zhǐ huī) – chỉ huy một cách vô nghĩa.