XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指挥部 đọc là zhǐ huī bù, nghĩa là sở chỉ huy; đồn chỉ huy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

指挥部

[zhǐ huī bù] [指 挥 部]

sở chỉ huy; đồn chỉ huy

洪水猛烈冲刷着河堤,防汛指挥部立刻启动应急响应。

hóng shuǐ měng liè chōng shuā zhe hé dī, fáng xùn zhǐ huī bù lì kè qǐ dòng yìng jí xiǎng yìng.

Lũ dữ xối mạnh vào bờ đê, ban chỉ huy chống lũ lập tức khởi động ứng phó khẩn cấp.

登山队在极端恶劣的天气下遇险,向指挥部发出了紧急求救信号。

dēng shān duì zài jí duān è liè de tiān qì xià yù xiǎn, xiàng zhǐ huī bù fā chū le jǐn jí qiú jiù xìn hào.

Đội leo núi gặp nguy hiểm trong điều kiện thời tiết vô cùng khắc nghiệt, đã phát tín hiệu cầu cứu khẩn cấp về sở chỉ huy.

Hỏi đáp về từ 指挥部

指挥部 nghĩa là gì?

指挥部 (zhǐ huī bù) nghĩa là sở chỉ huy; đồn chỉ huy.

Cách viết 指挥部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 挥, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 指挥部?

Thường gặp: 总指挥部 (zǒng zhǐ huī bù) – bộ tổng chỉ huy.