XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 部 đọc là bù, nghĩa là bộ; phòng. Thuộc bộ Ấp 邑. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

部

[bù]

bộ; phòng; ban

我昨天买了一部新手机。

wǒ zuó tiān mǎi le yí bù xīn shǒu jī.

Hôm qua tôi đã mua một chiếc điện thoại mới.

别着急,还有哪一部分没写呢?

bié zháo jí, hái yǒu nǎ yí bù fen méi xiě ne?

Đừng sốt ruột, còn phần nào chưa viết thế?

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

好,我也把我的那部分转给你。

hǎo, wǒ yě bǎ wǒ de nà bù fen zhuǎn gěi nǐ.

Được, mình cũng chuyển phần tiền của mình cho cậu.

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

Hỏi đáp về chữ 部

部 nghĩa là gì?

部 (bù) nghĩa là bộ; phòng. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 部 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 部 thuộc bộ Ấp (邑).

Chữ 部 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 全部 (quán bù) – toàn bộ; 部分 (bù fen) – phần; 一部分 (yī bù fen) – phần; 大部分 (dà bù fen) – phần lớn; 东部 (dōng bù) – miền đông; 中部 (zhōng bù) – phần giữa.