XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

南部 đọc là nán bù, nghĩa là phần phía nam. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

南部

[nán bù] [南 部]

phần phía nam

一个地理区域或国家的南方部分。

我打算去中国南部旅游。

wǒ dǎ suàn qù zhōng guó nán bù lǚ yóu.

Tôi dự định đi du lịch miền nam Trung Quốc.

郊区位于铜陵市中南部。

jiāo qū wèi yú tóng líng shì zhōng nán bù.

Quận Giao Khu nằm ở phía trung nam thành phố Đồng Lăng.

台风预计将于今晚在南部沿海地区登陆。

tái fēng yù jì jiāng yú jīn wǎn zài nán bù yán hǎi dì qū dēng lù.

Cơn bão dự kiến sẽ đổ bộ vào khu vực ven biển phía nam vào tối nay.

Hỏi đáp về từ 南部

南部 nghĩa là gì?

南部 (nán bù) nghĩa là phần phía nam. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 南部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 南, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 南部?

Thường gặp: 东南部 (dōng nán bù) – khu vực đông nam; 中南部 (zhōng nán bù) – khu vực miền nam trung bộ; 南部县 (nán bù xiàn) – huyện Nanbu ở Nanchong 南充 (nán chōng), Tứ Xuyên; 西南部 (xī nán bù) – phần tây nam.